FANDOM


Để cho bảng này vào trang khác, gõ {{:Bảng nhân vật Zombie Scenario}}.

Tên HP Sát thương Tốc độ Giáp Đạn Level tối đa
Pé Bưởi 20 21 23 23 18 101
Soy 18 22 20 21 24 101
Dominique 21 26 19 24 20 106
Henry 21 20 20 23 21 101
Isabelle 21 27 20 21 21 106
Choi Ji Yoon (Limited Edition) 20 20 24 24 17 101
Choi Ji Yoon (Soccer) 22 17 24 26 16 101
Choi Ji Yoon 22 16 24 26 17 101
Natasha (Casual) 21 25 20 22 17 101
Natasha 21 25 20 22 17 101
Alice (Limited Edition) 22 19 19 26 19 101
Alice 22 19 19 26 19 101
Lucia 24 23 18 18 22 101
May 21 25 20 22 17 101
Criss 26 21 20 17 21 101
Walter 25 17 17 23 23 101
Enzo 24 22 18 21 20 101
Fernando 25 22 19 19 20 101
Keith Icahn 18 24 19 23 21 101
SAF Scout 18 19 26 24 18 101
Max Thacker 20 25 19 22 19 101
Gerard 18 24 21 19 23 101
Thunder Squad 20 19 18 24 24 101
SAT 19 17 22 25 22 101
PLA 17 19 23 23 23 101
707th Special Mission Battalion 22 24 17 23 19 101
Spetsnaz 24 20 18 24 19 101
GIGN 21 21 21 21 21 101
SAS 21 21 21 21 21 101
GSG-9 21 21 21 21 21 101
Seal Team 6 21 21 21 21 21 101
Hùng Đại Bàng 20 24 20 20 21 101
Jim 20 26 17 22 20 101
Alin 21 23 26 19 21 106
Gunsmith 20 22 22 20 21 101
Lingling 26 20 20 23 21 106
Michaela (Limited Edition) 17 26 18 20 24 101
Michaela 18 25 21 19 22 101
Jennifer (Uniform) 22 26 22 17 18 101
Jennifer 22 26 22 17 18 101
Yuri (Soccer) 17 26 23 20 19 101
Yuri (Limited Edition) 17 26 23 20 19 101
Yuri 17 26 23 20 19 101
Blair 20 26 22 21 16 101
Ritsuka 16 23 26 17 23 101
Erika 26 17 19 23 20 101
Carlito 25 22 22 18 18 101
Raven 26 20 23 18 18 101
Spade 17 23 22 17 26 101
David Black 25 19 18 21 22 101
Vigilante Corps 24 19 22 20 20 101
National Liberation Campaign 16 17 24 24 24 101
Asia Red Army (Soccer) 21 18 24 18 24 101
Asia Red Army 21 18 24 18 24 101
Red Beret Condottiere 19 24 21 20 21 101
Midwest Militia 21 21 21 21 21 101
Guerilla Warfare 21 21 21 21 21 101
Arctic Avengers 21 21 21 21 21 101
Elite Crew 21 21 21 21 21 101
Phoenix Connexion 21 21 21 21 21 101
HP cao nhất
  • Criss
  • Lingling
  • Erika
  • Raven
Sát thương cao nhất
  • Isabelle
  • Jennifer
  • Dominique
  • Jim
  • Blair
  • Yuri LE
  • Jennifer (Uniform)
  • Yuri
  • Michaela LE
  • Yuri (Jersey)
Tốc độ cao nhất
  • Ritsuka
  • Alin
  • SAF
Giáp cao nhất
  • Choi Ji Yoon
  • Choi Ji Yoon (Jersey)
  • Alice LE
  • Alice
Đạn nhiều nhất
  • Spade
  • Thunder Squad
  • Michaela LE
  • NLC
  • ARA (Jersey)
  • Soy
  • ARA
HP thấp nhất
  • NLC
  • Ritsuka
  • Spade
  • Michaela LE
  • PLA
  • Michaela
  • Yuri (Jersey)
  • Yuri LE
  • Yuri
Sát thương yếu nhất
  • Choi Ji Yoon
  • SAT
  • NLC
  • Choi Ji Yoon (Jersey)
  • Walter
  • Erika
Tốc độ chậm nhất
  • Walter
  • 707
  • Jim
Giáp yếu nhất
  • Criss
  • Spade
  • Jennifer (Uniform)
  • Jennifer
  • Ritsuka
Đạn ít nhất
  • Blair
  • Choi Ji Yoon (Jersey)
  • Natasha (Casual)
  • Natasha
  • May
  • Choi Ji Yoon LE
  • Choi Ji Yoon

TriviaEdit

  • Sau khi update, chỉ số cho tất cả nhân vật đã được thay đổi:
    • Level cao nhất được tăng thêm 1(100 => 101 cho nhân vật bình thường, 105 => 106 cho nhân vật Code Box).

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.